giặt giạ

giặt giạ

Chị ấy đang giặt giạ ở bờ sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giặt quần áo, vải vóc: Chỉ hành động làm sạch quần áo, chăn màn, vải vóc bằng cách dùng nước, phòng hoặc chất tẩy rửa, thường kèm theo việc , chà xát. Từ này mang sắc thái bao quát, chỉ chung công việc giặt giũ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy đang giặt giạbờ sông. (Chị ấy đang giặt quần áobờ sông.)
    • Công việc giặt giạ trong gia đình thường do phụ nữ đảm nhiệm. (Công việc giặt giũ trong gia đình thường do phụ nữ đảm nhiệm.)
    • Máy giặt giạ đã giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian. (Máy giặt quần áo đã giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giặt giạ quần áo": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh đối tượng quần áo, làm nghĩa hơn cho động từ "giặt giạ".
    • Cuối tuần lúc mọi người dọn dẹp nhà cửa giặt giạ quần áo. (Cuối tuần lúc mọi người dọn dẹp nhà cửa giặt giũ quần áo.)
Biến thể từ gần giống
  • Giặt (động từ): Từ thuần Việt, nghĩa tương đương, dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hàng ngày.
    • giặt quần áo, giặt tay, giặt máy.
  • Giặt giũ (động từ): Từ ghép đồng nghĩa, cũng chỉ công việc giặt quần áo nói chung.
    • ấy chăm chỉ giặt giũ cho cả gia đình.
  • Tẩy giặt (động từ): Nhấn mạnh đến việc làm sạch các vết bẩn khó, thường dùng trong ngành công nghiệp hoặc với nghĩa rộng hơn.
    • dịch vụ tẩy giặt thảm chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Giặt: Rửa, làm sạch quần áo bằng nước phòng.
  • Giặt giũ: Công việc giặt quần áo nói chung.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "giặt giạ" thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính chất khái quát, bao quát công việc. Trong giao tiếp hàng ngày, từ "giặt" thường được dùng phổ biến tự nhiên hơn.
  • Đây một từ Hán Việt cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại so với "giặt" hay "giặt giũ", nhưng vẫn xuất hiện trong văn chương hoặc khi muốn diễn đạt trang trọng, khái quát.

Từ chứa "giặt giạ"